Tấm Xốp XPS Cách Nhiệt - Cách Âm
Vật liệu xốp cách nhiệt XPS được ứng dụng trong rất nhiều công trình xây dựng với mục đích chống ồn, cách nhiệt, chống thấm. Cùng Panel Chính Hãng tìm hiểu thêm qua bài viết này nhé!
Trang chủ » Tấm xốp XPS » #Tấm Xốp XPS Cách Nhiệt Cách Âm | Giá Rẻ Tại Kho
- Trang chủ
- VẬT LIỆU CÁCH ÂM
- Tấm Xốp XPS Cách Nhiệt - Cách Âm
Giá: | 63.000đ |
Tình trạng: | Còn hàng |
✅ Chiều rộng (mm): 600, 1200, 2000
✅ Chiều dài (mm): 1200, 1800, 2400.
✅ Độ dày (mm): 10 - 90
✅ Tỷ trọng (kg/m3): 35, 38, 42
✅ Nhiệt độ làm việc (oC): - 50o đến 75oC
✅ Hệ số thẩm thấu nước: <1%
✅ Hệ số dẫn nhiệt: 0.028 W/mK
CHAT ZALO LIÊN HỆTẤM XỐP XPS CÁCH NHIỆT - CÁCH ÂM
Nội dung bài viết:- 1. Tấm xốp XPS là gì?
- 2. Bảng giá xốp cách nhiệt XPS mới cập nhật
- 3. Quy cách tấm xốp XPS cách nhiệt
- 4. Đặc tính kỹ thuật vượt trội của xốp cách nhiệt XPS
- 4.1. Khả năng cách nhiệt tối ưu
- 4.2. Khả năng chống ẩm và chống thấm nước tuyệt đối
- 4.3. Cường độ nén và độ bền cơ học cao
- 4.4. Độ bền hóa học và tuổi thọ
- 5. Phân loại xốp cách nhiệt XPS
- 6. Ứng dụng của tấm xốp XPS
- 7. Tiêu chuẩn lựa chọn tấm xốp cách nhiệt XPS
- 8. So sánh tấm xốp XPS cùng các loại vật liệu cách nhiệt khác
- 9. Vai trò của tấm xốp XPS trong xây dựng công trình xanh
- 10. Địa chỉ cung cấp xốp chống nóng XPS Uy tín
Tấm xốp XPS là một trong những giải pháp cách nhiệt hiệu quả và bền vững nhất hiện nay, được ứng dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và công nghiệp nhờ khả năng cách nhiệt, chống ẩm và chịu nén vượt trội. Nếu bạn đang tìm kiếm một vật liệu có thể vừa giảm thất thoát năng lượng, vừa tăng tuổi thọ công trình, XPS chính là lựa chọn đáng cân nhắc. Bài viết từ Panelchinhhang sẽ mang đến cho bạn cái nhìn toàn diện và chính xác nhất về tấm xốp XPS – từ cấu tạo, nguyên lý hoạt động cho đến các ứng dụng thực tế – giúp bạn dễ dàng đưa ra quyết định đầu tư đúng đắn cho dự án của mình.
1. Tấm xốp XPS là gì?
Vật liệu xốp cách nhiệt XPS
Tấm xốp XPS (tên đầy đủ là Extruded Polystyrene) là một loại vật liệu cách nhiệt dạng tấm cứng được sản xuất từ các hạt nhựa Polystyrene.
Điểm cốt lõi tạo nên sự khác biệt của xốp XPS nằm ở quy trình sản xuất hiện đại. Các hạt nhựa Polystyrene được nung nóng chảy, trộn với chất phụ gia đặc biệt và sau đó được đùn ép (extrusion process) liên tục qua một khuôn định hình. Trong quá trình này, khí CO2 tinh khiết (thay vì các loại khí gây hại cho tầng ozone) được sử dụng làm chất tạo xốp. Quá trình đùn ép này tạo ra một cấu trúc vật chất đồng nhất với hàng triệu ô kín siêu nhỏ (closed-cell structure) liên kết chặt chẽ với nhau.
Chính cấu trúc ô kín độc đáo này là yếu tố then chốt mang lại cho tấm xốp cách nhiệt XPS những đặc tính vật lý vượt trội: trọng lượng siêu nhẹ nhưng cực kỳ chắc chắn, khả năng chống thấm nước gần như tuyệt đối và độ bền cơ học cao, không bị biến dạng dưới tác động của môi trường.
Xốp chống nóng XPS có tỉ trọng rất nhẹ nhưng lại rất cứng. Đây chính là ưu điểm nổi bật mang đến rất nhiều lợi ích cho các công trình xây dựng. Nếu bạn đang có ý định cải tạo, sửa chữa nhà cửa và các công trình xây dựng nói chung thì đây là vật liệu bạn nên tham khảo ngay. Không chỉ có chức năng cách âm, cách nhiệt mà các miếng xốp này còn có khả năng chống cháy. Vì thế nên trong các công trình hiện đại, các kiến trúc sư đều tư vấn sử dụng vật liệu cách nhiệt này.
2. Bảng giá xốp cách nhiệt XPS mới cập nhật
Panel chính hãng cập nhật bảng giá tấm xốp XPS trong nội dung bên dưới, bạn có thể tham khảo ngay:
STT | SẢN PHẨM | DÀY | QUY CÁCH | ĐVT | ĐƠN GIÁ |
XỐP XPS TRUNG QUỐC – xanh lá | |||||
1 | Xốp XPS 2.5cm | 25mm | KT 0.6 x 1.8m Tỷ trọng 24kg/m3 | Tấm | 63,000₫ |
2 | Xốp XPS 3cm | 30mm | KT 0.6 x 1.8m Tỷ trọng 24kg/m3 | Tấm | 77,000₫ |
3 | Xốp XPS 4cm | 40mm | KT 0.6 x 1.8m Tỷ trọng 24kg/m3 | Tấm | – |
4 | Xốp XPS 5cm | 50mm | KT 0.6 x 1.8m Tỷ trọng 24kg/m3 | Tấm | 111,000₫ |
XỐP XPS – KUN FOAM – màu vàng | |||||
1 | Xốp XPS 2.5cm | 25mm | KT 0.6 x 1.2m Tỷ trọng 38kg/m3 | m2 | 82,000₫ |
2 | Xốp XPS 3cm | 30mm | KT 0.6 x 1.2m Tỷ trọng 38kg/m3 | m2 | 95,000₫ |
3 | Xốp XPS 4cm | 40mm | KT 0.6 x 1.2m Tỷ trọng 38kg/m3 | m2 | – |
4 | Xốp XPS 5cm | 50mm | KT 0.6 x 1.2m Tỷ trọng 38kg/m3 | m2 | 142,000₫ |
5 | Xốp XPS 4cm | 40mm | KT 0.6 x 1.2m Tỷ trọng 35kg/m3 | m2 | 110,000₫ |
6 | Xốp XPS 5cm | 50mm | KT 0.6 x 1.2m Tỷ trọng 35kg/m3 | m2 | 135,000₫ |
XỐP XPS – ECO FOAM – xanh lá | – | ||||
1 | Xốp XPS 2cm | 20mm | KT 0.6 x 1.2m Tỷ trọng 36-38kg/m3 | m2 | 100,000₫ |
2 | Xốp XPS 2.5cm | 25mm | KT 0.6 x 1.2m Tỷ trọng 36-38kg/m3 | m2 | 120,000₫ |
3 | Xốp XPS 3cm | 30mm | KT 0.6 x 1.2m Tỷ trọng 36-38kg/m3 | m2 | 135,000₫ |
4 | Xốp XPS 4cm | 40mm | KT 0.6 x 1.2m Tỷ trọng 36-38kg/m3 | m2 | – |
5 | Xốp XPS 5cm | 50mm | KT 0.6 x 1.2m Tỷ trọng 36-38kg/m3 | m2 | 204,000₫ |
6 | Xốp XPS 7cm | 70mm | KT 0.6 x 1.2m Tỷ trọng 36-38kg/m3 | m2 | 334,000₫ |
7 | Xốp XPS 5cm | 50mm | KT 0.6 x 1.2m Tỷ trọng 32- 35kg/m3 | m2 | 193,000₫ |
XỐP XPS – COOL FOAM – xanh da trời | |||||
1 | Xốp XPS 2.5cm | 25mm | KT 0.6 x 1.2m Tỷ trọng 35kg/m3 | m2 | 95,000₫ |
2 | Xốp XPS 5cm | 50mm | KT 0.6 x 1.2m Tỷ trọng 35kg/m3 | m2 | 153,000₫ |
3 | Xốp XPS 2.5cm | 25mm | KT 0.6 x 1.2m Tỷ trọng 38kg/m3 | m2 | 90,000₫ |
4 | Xốp XPS 5cm | 50mm | KT 0.6 x 1.2m Tỷ trọng 38kg/m3 | m2 | 159,000₫ |
5 | Xốp XPS 2.5cm | 25mm | KT 0.6 x 1.2m Tỷ trọng 40kg/m3 | m2 | 97,000₫ |
6 | Xốp XPS 5cm | 50mm | KT 0.6 x 1.2m Tỷ trọng 40kg/m3 | m2 | 170,000₫ |
Bảng giá trên đây chỉ mang tính tham khảo. Có thể ở từng đơn vị phân phối khác nhau bạn sẽ thấy mức có sự chênh lệch nhất định. Tuy nhiên, khi so sánh giá xốp XPS ở từng đơn vị bạn nên dựa vào các tiêu chí sau:
Loại xốp cách nhiệt
Số lượng cần mua
Chất lượng xốp
Giá thành nguyên vật liệu là yếu tố quan trọng, tuy nhiên, khi mua những vật liệu chống thấm, cách nhiệt, cách âm bạn nên chọn mua những sản phẩm chất lượng. Đừng vì ham rẻ mà chọn những vật liệu có chất lượng kém sẽ ảnh hưởng đến chất lượng công trình, giảm tuổi thọ sử dụng và gây tốn kém chi phí cho các khắc phục sự cố về sau.
Vật liệu tấm cách nhiệt XPS mang đến rất nhiều lợi ích cho công trình
3. Quy cách tấm xốp XPS cách nhiệt
Tại Panelchinhhang, chúng tôi cung cấp tấm xốp XPS với các quy cách chuẩn để đáp ứng mọi nhu cầu của bạn, sau đây là quy cách xốp cách nhiệt XPS tại Panel chinhhang:
Hạng mục | Thông số |
Chiều dày | 25mm, 50mm |
Chiều rộng | 60cm |
Chiều dài | 120cm |
Tỷ trọng | 35 – 50 kg/m³ |
Màu sắc | Xanh dương / Xanh lá |
Tham khảo thêm các quy cách khác có trên thế giới:
Chiều dày (mm) | Chiều rộng (mm) | Chiều dài (mm) | Tỷ trọng (kg/m³) |
20 – 100 | 600 – 900 – 1200 | 1200 – 2400 | 35 – 50 |
Tiêu chí | Phương pháp thử | Đơn vị | Kết quả thử nghiệm |
Hệ số dẫn nhiệt | ASTM C177 | W/m.K | <0.030 @90% RH, 25°C |
Cường độ nén | ASTM D1621-73 | Kpa | 250 – 500 @10% Strain |
Cường độ uốn | ASTM C203 – Method I | Kpa | ≥200 |
Độ hút ẩm | ASTM D2842 | <1 by Volume, 24hr @50mm | |
Độ truyền ẩm | ASTM C355-64 | ng/pa.m.s | ≤3.0 @38°C, 88% RH |
Độ bền kích thước | ASTM C578-08 | % | <1.5 @ -10° ÷ +60°C |
Nhiệt độ làm việc | ASTM C578-08 | °C | -60 ÷ +75 |
Đặc tính cháy | ASTM E84 | Flame spread / cháy lan: <75 Smoke developed / phát triển khói: <450 |
4. Đặc tính kỹ thuật vượt trội của xốp cách nhiệt XPS
Để hiểu rõ tại sao xốp XPS cách nhiệt lại được các chuyên gia và nhà thầu tin dùng, chúng ta cần phân tích sâu hơn về các đặc tính kỹ thuật của nó.
4.1. Khả năng cách nhiệt tối ưu
Tấm cách nhiệt XPS sở hữu hệ số dẫn nhiệt (λ - Lambda) cực kỳ thấp, thường dao động trong khoảng 0.028 - 0.032 W/m.K. Con số này thấp hơn đáng kể so với nhiều vật liệu cách nhiệt truyền thống khác. Điều này có nghĩa là xốp chống nóng XPS có khả năng ngăn chặn sự truyền nhiệt qua nó một cách hiệu quả, giúp không gian bên trong mát mẻ vào mùa hè và ấm áp vào mùa đông, từ đó giảm thiểu chi phí năng lượng cho các thiết bị làm mát hoặc sưởi ấm.
Quan trọng hơn, nhờ cấu trúc ô kín không thấm nước, chỉ số cách nhiệt (R-value) của tấm XPS cách nhiệt được duy trì ổn định trong suốt vòng đời sử dụng, không bị suy giảm hiệu suất khi tiếp xúc với môi trường ẩm ướt.
4.2. Khả năng chống ẩm và chống thấm nước tuyệt đối
Cấu trúc ô kín không chỉ giúp cách nhiệt mà còn tạo ra một rào cản vững chắc chống lại sự xâm nhập của hơi ẩm và nước. Tỷ lệ hấp thụ nước của xốp XPS cực thấp, thường dưới 0.5% theo thể tích ngay cả khi ngâm trong nước thời gian dài.
Một thử nghiệm đơn giản là ngâm một mẫu xốp XPS trong nước trong nhiều ngày. Kết quả cho thấy vật liệu gần như không thay đổi về trọng lượng và kích thước, chứng tỏ khả năng chống thấm nước gần như tuyệt đối. Điều này làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các hạng mục tiếp xúc trực tiếp với độ ẩm như sàn tầng hầm, mái bê tông, hay tường bao ngoài.
4.3. Cường độ nén và độ bền cơ học cao
Tấm xốp XPS có khả năng chịu lực nén rất tốt, với các cấp độ cường độ phổ biến từ 250 kPa đến hơn 500 kPa (tương đương khả năng chịu tải từ 25 đến 50 tấn/m²).
Trong ứng dụng lót sàn kho lạnh hoặc sàn nhà xưởng, nơi có các xe nâng hàng nặng thường xuyên di chuyển, tấm xốp XPS với cường độ nén cao đảm bảo nền sàn không bị lún, sụt, duy trì sự ổn định và an toàn cho toàn bộ kết cấu. Đây là ưu điểm mà các loại xốp thông thường không thể đáp ứng được.
4.4. Độ bền hóa học và tuổi thọ
Xốp XPS có khả năng chống lại sự tấn công của nấm mốc, vi khuẩn và các loại côn trùng gây hại. Nó cũng trơ với hầu hết các loại hóa chất xây dựng thông thường như xi măng, vôi, thạch cao. Nhờ đó, tuổi thọ của vật liệu có thể lên tới hàng chục năm mà không bị suy giảm chất lượng, giúp bảo vệ công trình một cách bền vững.
5. Phân loại xốp cách nhiệt XPS
Tấm XPS hiện nay có rất nhiều loại
Thực tế thì các sản phẩm tấm cách nhiệt XPS rất đa dạng, đến từ những thương hiệu sản xuất vật liệu cách nhiệt khác nhau. Bạn nên tham khảo thật kỹ để phân biệt và lựa chọn phù hợp nhất với túi tiền và mục đích sử dụng trong từng loại công trình xây dựng.
Khi tìm hiểu các loại tấm cách nhiệt XPS có thể chúng ta sẽ khó phân biệt vì hình thức thiết kế khá giống nhau. Điểm khác nhau dễ nhận diện nhất là ở màu sắc. Bạn nên đọc kỹ thông số kỹ thuật của từng loại để biết rõ công dụng và chức năng của từng loại xốp chống nóng XPS.
Tấm XPS có 2 loại chính là:
Tấm xốp XPS cường độ cao
Tấm xốp XPS thông thường.
Mỗi loại xốp cách nhiệt sẽ có những đặc tính và giá thành riêng. Tuy nhiên, về cơ bản thì chúng cũng sẽ có những đặc trưng và công dụng tương tự nhau. Một số điểm khác biệt cơ bản như sau:
Loại xốp cách nhiệt thông thường sẽ có cường độ nén từ 200 đến 250kpa. Phù hợp cho các công trình dân dụng và cả công trình công nghiệp. Tấm xốp cách nhiệt loại thông thường sẽ dùng cho các trần nhà thạch cao, mái tôn…để chống ồn, chống ẩm và chống nóng.
Xốp XPS cách nhiệt cường độ cao có cường độ nén từ 300 đến 400kpa. Cường độ nén của loại xốp này là rất lớn. Vì thế nó có thể đáp ứng cho những công trình có yêu cầu cao nhất về khả năng chống ồn, chống thấm, cách nhiệt, chịu được trọng tải lực lớn. Vì thế, vật liệu xốp cách nhiệt XPS này được dùng nhiều trong các hạng mục như móng, nền, sàn nhà, sang giữa các tầng,… Các công trình lớn như: khách sạn, bệnh viện và trường học….thường chọn vật liệu này.
Hiện nay, trên thị trường có 4 loại tấm XPS được dùng phổ biến nhất. Cùng Panel Chính hãng tham khảo xem đó là những mặt hàng nào nhé:
Xốp XPS Trung Quốc – Màu xanh lá
Xốp XPS KUN FOAM – Màu vàng
Xốp XPS ECO FOAM – Màu xanh lá
Xốp XPS COOL FOAM – Màu xanh da trời
Ngoài ra, việc phân loại xốp cách nhiệt còn dựa theo công dụng. Có các loại tấm xốp XPS như: Xốp dùng làm vách ngăn, xốp cách nhiệt, xốp chống thấm, xốp chống ồn….Trước khi quyết định lựa chọn sử dụng, bạn nên nhờ đơn vị bán hàng tư vấn thật kỹ công dụng của từng loại.
6. Ứng dụng của tấm xốp XPS
Với những đặc tính ưu việt, tấm xốp XPS cách âm cách nhiệt được ứng dụng linh hoạt và hiệu quả trong nhiều hạng mục của công trình.
Tấm xốp XPS chống nóng, cách nhiệt:
- Mái nhà (mái bằng, mái tôn, mái ngói): Ngăn nhiệt từ mái, giảm nhiệt độ trong nhà từ 5-10°C.
- Tường nhà: Chèn giữa hai lớp tường hoặc ốp bên ngoài/bên trong để cách nhiệt.
- Trần nhà: Thi công trần thạch cao kết hợp xốp XPS để tăng hiệu quả cách nhiệt và cách âm.
- Vách và sàn: Cách nhiệt cho vách ngăn và sàn nhà, đặc biệt là sàn tiếp đất.
Xốp XPS tôn nền, nâng sàn, giảm tải trọng:
- Công trình trên nền móng yếu: Với trọng lượng nhẹ và khả năng chịu nén cao, xốp XPS được dùng để tôn nền, giảm tải trọng tác động lên móng, một giải pháp hiệu quả cho các công trình xây trên nền đất yếu.
- Bù sàn âm: Dùng để lấp đầy các khu vực sàn âm trong cải tạo, sửa chữa một cách nhanh chóng và tiết kiệm.
Tấm xốp XPS cách âm: Nhờ cấu trúc đặc, xốp XPS cũng có khả năng giảm thiểu tiếng ồn và âm thanh truyền qua kết cấu, được ứng dụng cho các phòng karaoke, phòng thu, hội trường.
Xốp XPS chống thất thoát nhiệt: Sàn kho mát, kho lạnh, kho đông. Tấm xốp XPS được lót dưới lớp bê tông sàn để ngăn hơi lạnh thất thoát xuống nền đất và ngăn hơi ẩm từ đất xâm nhập, đảm bảo nhiệt độ kho luôn ổn định và tiết kiệm năng lượng vận hành.
7. Tiêu chuẩn lựa chọn tấm xốp cách nhiệt XPS
Để chọn được tấm xốp XPS giá rẻ nhưng vẫn đảm bảo chất lượng, bạn cần chú ý đến các tiêu chuẩn sau:
Độ dày của tấm xốp XPS:
- Độ dày thông dụng hiện nay dao động từ 25mm đến 100mm.
- Các khu vực cần cách nhiệt cao như mái hoặc tường hướng nắng nên chọn tấm 50mm – 75mm.
- Với sàn hoặc khu vực tiếp xúc trực tiếp với nền đất, nên ưu tiên loại 75mm – 100mm để đảm bảo hiệu quả ngăn truyền nhiệt tốt nhất.
Cường độ nén (Compressive Strength):
- Sàn chịu tải nhẹ (sàn mái, trần, tường): nên dùng loại có cường độ nén từ 200–250 kPa.
- Sàn chịu tải nặng (nhà xưởng, kho lạnh, gara): cần loại có cường độ nén 300–500 kPa để đảm bảo không bị biến dạng hay nứt vỡ trong quá trình sử dụng.
Phân loại chống cháy và tiêu chuẩn an toàn:
- Các sản phẩm đạt chuẩn thường được bổ sung phụ gia chống cháy lan, giúp hạn chế khả năng bén lửa và lan truyền đám cháy.
- Nên chọn sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế Class B1 hoặc B2, đảm bảo khả năng tự dập cháy khi ngừng tiếp xúc với nguồn nhiệt.
- Ngoài ra, cần yêu cầu chứng nhận chất lượng và nguồn gốc sản xuất rõ ràng để tránh hàng giả, hàng kém chất lượng trên thị trường.
8. So sánh tấm xốp XPS cùng các loại vật liệu cách nhiệt khác
Để bạn có cái nhìn khách quan nhất, Panelchinhhang xin đưa ra bảng so sánh chi tiết giữa xốp XPS, xốp EPS và PU Foam.
Tiêu Chí | Xốp XPS (Extruded Polystyrene) | Xốp EPS (Expanded Polystyrene) | PU Foam (Polyurethane Foam) |
Cấu trúc | Cấu trúc ô kín, đồng nhất | Cấu trúc từ các hạt được kích nở, liên kết với nhau, có kẽ hở giữa các hạt | Cấu trúc ô kín |
Hệ số dẫn nhiệt | Thấp (0.028 - 0.032 W/m.K) | Trung bình (0.035 - 0.040 W/m.K) | Rất thấp (0.022 - 0.028 W/m.K) |
Khả năng chống thấm | Rất tốt, gần như tuyệt đối (< 0.5%) | Kém, dễ ngấm nước qua các kẽ hở | Tốt |
Cường độ nén | Rất cao (250 - 500 kPa) | Thấp (60 - 150 kPa) | Trung bình (150 - 250 kPa) |
Độ bền | Rất cao, ổn định lâu dài | Trung bình, dễ bị vỡ vụn | Tốt, nhưng có thể bị lão hóa dưới tia UV |
Giá thành | Cao hơn EPS | Rẻ nhất | Cao nhất |
Ứng dụng chính | Mái, sàn chịu lực, tường, kho lạnh | Đóng gói, chèn vào giữa tường không chịu lực | Cách nhiệt kho lạnh, mái nhà, phun trực tiếp |
9. Vai trò của tấm xốp XPS trong xây dựng công trình xanh
Sử dụng tấm xốp XPS không chỉ là một giải pháp kỹ thuật mà còn là một bước đi hướng tới xây dựng bền vững và thân thiện với môi trường.
- Giảm thiểu chi phí và gia tăng giá trị: Nhờ khả năng cách nhiệt vượt trội, xốp XPS giúp giảm đáng kể sự phụ thuộc vào hệ thống điều hòa không khí, từ đó tiết kiệm chi phí điện năng mỗi tháng. Về lâu dài, khoản tiết kiệm này không chỉ bù đắp chi phí đầu tư ban đầu mà còn góp phần gia tăng giá trị kinh tế của công trình, giúp công trình vận hành hiệu quả, bền vững hơn trong nhiều năm.
- Tiết kiệm năng lượng: Theo nhiều nghiên cứu quốc tế, chỉ với một lớp xốp XPS dày 15–18 cm, mức tiêu thụ điện năng hàng năm có thể giảm từ 343 – 344 kWh/m². Điều này tương đương với việc cắt giảm hàng tấn khí CO₂ phát thải ra môi trường, góp phần hướng tới mục tiêu công trình tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường. Đây là yếu tố đặc biệt quan trọng đối với các tòa nhà hiện đại, nhà xưởng công nghiệp và trung tâm thương mại lớn.
- Đảm bảo chất lượng trong công nghiệp lạnh: Trong hệ thống kho lạnh, kho bảo quản nông sản hoặc dược phẩm, việc duy trì nhiệt độ ổn định là yếu tố sống còn. Tấm xốp XPS với cấu trúc ô kín giúp ngăn thất thoát nhiệt tuyệt đối, giảm thiểu dao động nhiệt độ và độ ẩm bên trong. Nhờ đó, hàng hóa, thực phẩm, nông sản hay dược phẩm luôn được bảo quản trong điều kiện tối ưu, duy trì chất lượng và kéo dài thời gian sử dụng.
10. Địa chỉ cung cấp xốp chống nóng XPS Uy tín
Panel chính hãng - Đến những đơn vị phân phối xốp XPS quy mô lớn
Panel Chính hãng là đơn vị chuyên cung cấp các vật liệu chống thấm, cách nhiệt chính hãng, chất lượng cao có uy tín hàng đầu trên thị trường hiện nay. Panel chính hãng luôn có đội ngũ nhân viên tư vấn hỗ trợ khách hàng nhanh chóng nhất có thể. Đơn vị của chúng tôi phục vụ khách hàng dựa trên các tiêu chí sau:
Phục vụ giá tại kho
Đáp ứng được khối lượng lớn
Giao hàng nhanh chóng và tiết kiệm
Tư vấn vật liệu đúng mục đích sử dụng cho khách hàng
Đội ngũ nhân viên tư vấn tại Panel chính hãng sẽ tư vấn phương pháp thi công, chọn loại xốp XPS phù hợp nhất và tính toán tiết kiệm nhất cho công trình của bạn.
Bạn đang cần tìm mua xốp cách nhiệt XPS và mong muốn sẽ tìm được sản phẩm chất lượng tốt, giá cả phải chăng nhất? Tất cả những điều bạn thắc mắc đều sẽ được Panel Chính hãng giải đáp một cách chi tiết và thấu đáo. Liên hệ ngay đến Panel chính hãng qua các địa chỉ liên hệ sau:
Xưởng tổng kho: 171 Bùi Công Trừng, Nhị Bình, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
Hotline/ Zalo: 0986282484
Email: panelchinhhang@gmail.com
Là một trong những chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực kinh doanh, thi công các sản phẩm cách nhiệt. Với những công trình nghiên cứu và kinh nghiệm chuyên môn về ngành vật liệu đẳng cấp mới này. Sẽ luôn mang đến cho khách hàng những bài viết chia sẻ kiến thức vô cùng hữu ích.
Phú Bình MinhĐĂNG KÝ TƯ VẤN
Hotline/ Zalo: 0986282484 Email: panelchinhhang@gmail.comĐĂNG KÝ TƯ VẤN
Loading
KHÁCH HÀNG - ĐỐI TÁC
SẢN PHẨM QUAN TÂM
65.000.0đ
LIÊN HỆ NGAY50.000.0đ
LIÊN HỆ NGAYGiá: Liên hệ
LIÊN HỆ NGAY380.000.0đ
LIÊN HỆ NGAYBởi Tân Phú Minh Corp
Tân Phú Minh Corp là 1 chuyên gia vật liệu XPS Foam với 10 năm kinh nghiệm đạt chất lượng TCVN ISO 9001:2008. Tôi tự hào là đối tác chiến lược và tin cậy cung cấp vật tư, nguyên vật liệu cách nhiệt, cách âm, chống cháy cho các đơn vị tư vấn thiết kế, chủ đầu tư, tổng thầu lớn hiện nay.
Mua tấm xốp XPS với giá 110.000 ₫/tấm tại Xưởng Sản Xuất Mốp Xốp EPS Ngọn Hải Đăng ở địa chỉ 26/4A2 Nguyễn Văn Quá, Quận 12, Tp Hồ Chí Minh. Hoặc gọi số hotline 0938-497-012 để được tư vấn, báo giá xốp và mua hàng với giá rẻ!
CÁC ĐỊA CHỈ BÁN XỐP XPS UY TÍN TẠI TPHCM:
- An Tiến Hưng: Nhìn chung, các dòng xốp XPS Kunfoam và ECO XPS tại An Tiến Hưng là giải pháp cách âm, cách nhiệt, chống thấm bền bỉ và chất lượng cao cho các công trình hiện đại. Địa chỉ: 692 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, TpHCM.
- Triệu Hổ Group: Tấm xốp cách nhiệt XPS do Triệu Hổ cung cấp nổi bật với khả năng cách âm, chống nóng, chống thấm và chịu lực cao và bền bỉ với tuổi thọ từ 30-50 năm. Địa chỉ: Quốc Lộ 1A, Phường An Phú Đông, Quận 12, TpHCM.
- Công ty Minh Phúc: Nhà phân phối xốp XPS (Extruded Polystyrene) cách nhiệt màu xanh, kích thước 600mm × 1200mm ứng dụng làm sàn, tường, mái, kho lạnh, …. Địa chỉ: 437 Lý Thường Kiệt, Phường 8, Quận Tân Bình, TpHCM.
- Việt Hưng Co., Ltd: Xốp XPS của Việt Hưng là lựa chọn đáng tin cậy cho các công trình yêu cầu tiêu chuẩn cách nhiệt, cách âm và chống thấm cao, bền vững theo thời gian. Địa chỉ: 323 Tân Sơn, Phường 15, Quận Tân Bình, TpHCM.
- Cách Nhiệt Thịnh Phát: Tấm xốp XPS của Công ty Cách Nhiệt Thịnh Phát là giải pháp tối ưu cho việc cách âm, cách nhiệt, mang lại hiệu quả bền vững cho công trình. Địa chỉ: Số 198 HT13, Khu Phố 5, Phường Tân Thới Hiệp, TpHCM.
- Tấm xốp XPS Mr Hải: Được đánh giá cao về chất lượng cách nhiệt, cách âm, chống thấm gần như tuyệt đối và độ bền cao. Đây là địa chỉ uy tín tại TP.HCM để mua xốp XPS với chất lượng đảm bảo cho các công trình cách nhiệt hoặc ứng dụng trồng rau. Địa chỉ: 26/4A2 Nguyễn Văn Quá, Quận 12, TpHCM.
- Công ty Remak: Xốp XPS Remak là lựa chọn hàng đầu cho các công trình cần độ bền cao, hiệu quả cách nhiệt-âm tối ưu, đặc biệt là các công trình đòi hỏi chuẩn xanh (LEED). Địa chỉ: 181/7 Dương công khi, Ấp 9, Xã Hóc Môn, TpHCM.
- Mathome: Là đơn vị sản xuất và phân phối trực tiếp tấm xop XPS nên mang lại mức giá cạnh tranh trên thị trường, dao động từ khoảng 88.000 – 172.000 VNĐ/m². Địa chỉ: Số 7, Đường 270, KDC Nam Hòa, Phường Phước Long, TpHCM.
- Tổng Kho Vật Liệu Việt Hưng: 13 năm kinh nghiệm (từ 2013) phân phối các mặt hàng vật tư xây dựng như xốp XPS đạt chứng nhận ISO 9001/2000. Địa chỉ: Đường N7, KCN Tân Phú Trung, Huyện Củ Chi, TpHCM.
- Việt Nhật Corp: Công ty chuyên sản xuất, phân phối và thi công các sản phẩm panel cách nhiệt, tấm XPS cách âm, cách nhiệt, chống cháy. Trong đó, sản phẩm panel cách nhiệt là sản phẩm cốt lõi để tạo nên thương hiệu Việt Nhật. Địa chỉ: 141 TX52, Khu phố 3, Phường Thạnh Xuân, Quận 12, TpHCM.
- Mathome Việt Nam: Đơn vị sản xuất xốp XPS cách nhiệt nhiều năm kinh nghiệm, với hệ thống chi nhánh và nhà phân phối ở khắp các tỉnh thành trên toàn quốc. Địa chỉ: Số 7 Đường 270, KDC Nam Hòa, Phường Phước Long, TpHCM.
- Cách nhiệt Hòa Phú: Sản phẩm xốp XPS tại Hòa Phú được coi là giải pháp tối ưu, bền vững (tuổi thọ có thể đạt tới 40-50 năm) cho các nhu cầu cách nhiệt công nghiệp và dân dụng, với chất lượng ổn định. Địa chỉ: 223/11 Tân Thới Hiệp 21, Phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, TpHCM.
- Vật Liệu Nhà Xanh Hiệp Thành: Được đánh giá là một trong những nhà cung cấp xốp cách nhiệt, đặc biệt là tấm Eco Foam XPS chất lượng tại TP.HCM. Địa chỉ: 272/8 Phan Văn Hớn, Phường Tân Thới Nhất, Quận 12, TpHCM.
- Tân Phú Minh Corp: Nhà sản xuất và phân phối xốp XPS cách nhiệt, cách âm, chống cháy, tiêu âm uy tín ở TpHCM. Địa chỉ: 2687 Quốc Lộ 1A, Phường An Phú Đông, TpHCM.
BẢNG GIÁ THAM KHẢO XỐP XPS (CẬP NHẬT 2026):
- Xốp XPS 50mm: Khoảng 115.000đ - 193.000đ/tấm.
- Xốp XPS 100mm: Khoảng 265.000đ/tấm.
- Xốp XPS 20mm: Khoảng 60.000đ - 110.000đ/tấm.
- Xốp XPS 25mm: Khoảng 65.000đ - 96.000đ/tấm.
- Xốp XPS 30mm: Khoảng 80.000đ - 96.000đ/tấm.
Lưu ý: Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào tỷ trọng, thương hiệu và số lượng mua.
Có thể bạn quan tâm:
- Báo giá xốp XPS chi tiết cho 4 chủng loại thông dụng hiện nay
- Giá xốp XPS - Báo giá tấm xốp cách nhiệt XPS mới nhất
- Tấm XPS dày 50mm cách nhiệt
- Tấm Xốp XPS Cách Âm Cách Nhiệt - Đủ Độ Dày, Giá Tốt Nhất
- Tấm Xốp Cách âm - Cách nhiệt XPS
- Tấm Xốp Cách Âm XPS Hàng Chính Hãng Cao Cấp Giá Tốt
- Tấm Xốp Eco Xps Foam
- Tấm xốp XPS dày 50mm làm việc ở nhiệt độ cao - 60 độ C đến +75 độ C
- Xốp xps - Giải pháp cách nhiệt và cách âm hiệu quả
- Báo Giá Xốp XPS Cách Nhiệt
- Tấm Xốp Cách Nhiệt XPS
- Báo giá xốp XPS
Copyright © 2026 Xưởng sản xuất mốp xốp EPS. All Rights Reserved.